Nghĩa của từ "mechanical engineering" trong tiếng Việt

"mechanical engineering" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mechanical engineering

US /məˈkæn.ɪ.kəl ˌen.dʒɪˈnɪr.ɪŋ/
UK /məˈkæn.ɪ.kəl ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/
"mechanical engineering" picture

Danh từ

kỹ thuật cơ khí

the branch of engineering dealing with the design, construction, and use of machines

Ví dụ:
He decided to study mechanical engineering to learn how to design car engines.
Anh ấy quyết định học kỹ thuật cơ khí để tìm hiểu cách thiết kế động cơ ô tô.
Advances in mechanical engineering have led to more efficient manufacturing processes.
Những tiến bộ trong kỹ thuật cơ khí đã dẫn đến các quy trình sản xuất hiệu quả hơn.